纸张
[zhǐ zhāng] [纸 张]
giấy
纸张放在蓝色箱子里,这样方便回收。
zhǐ zhāng fàng zài lán sè xiāng zǐ lǐ, zhè yàng fāng biàn huí shōu.Giấy tờ để trong thùng màu xanh da trời, như vậy tiện thu gom.
Trong bài: Phân loại rác tại văn phòng请不要随手把这页纸张撕下来。
qǐng bú yào suí shǒu bǎ zhè yè zhǐ zhāng sī xià lái.Xin vui lòng không tiện tay xé tờ giấy này xuống.
查阅起来确实便利,但你不能忽视纸张纤维的触感与墨层厚度。
chá yuè qǐ lái què shí biàn lì, dàn nǐ bù néng hū shì zhǐ zhāng xiān wéi de chù gǎn yǔ mò céng hòu dù.Tra cứu thì đúng là tiện lợi, nhưng em không thể bỏ qua cảm giác xúc giác của thớ giấy và độ dày của lớp mực.
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于