鞋子
[xié zi] [鞋 子]
giày
你看这双白色的鞋子怎么样?
nǐ kàn zhè shuāng bái sè de xié zǐ zěn me yàng?Bạn thấy đôi giày màu trắng này thế nào?
Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…下雨了,我把袋子套在鞋子上。
xià yǔ le, wǒ bǎ dài zǐ tào zài xié zǐ shàng.Trời mưa rồi, tôi lấy túi bọc giày lại.
好啊,鞋子要不要多带一双?怕下雨弄湿。
hǎo a, xié zǐ yào bú yào duō dài yì shuāng? pà xià yǔ nòng shī.Được ạ, có cần mang thêm một đôi giày không? Em sợ mưa làm ướt.
Trong bài: Hỏi ý kiến chuẩn bị theo thời tiết