XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

鞋

[xié]

giày; lượng từ: 双 (shuāng), 只 (zhī)

穿在脚上保护脚的物品

这双鞋很漂亮。

zhè shuāng xié hěn piào liang.

Đôi giày này rất đẹp.

双、只

等我一下,我穿上运动鞋就走。

děng wǒ yí xià, wǒ chuān shàng yùn dòng xié jiù zǒu.

Đợi mình một chút, mình đi giày thể thao vào là đi.

Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好

这双鞋的鞋底已经严重磨损了。

zhè shuāng xié de xié dǐ yǐ jīng yán zhòng mó sǔn le.

Đế của đôi giày này đã bị mòn nghiêm trọng rồi.

你看这双白色的鞋子怎么样?

nǐ kàn zhè shuāng bái sè de xié zǐ zěn me yàng?

Bạn thấy đôi giày màu trắng này thế nào?

Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…