本质【本質】
[běn zhì] [本 质]
bản chất; tính chất; đặc tính vốn có
事物本身固有的根本属性。
我们需要透过现象看本质。
wǒ men xū yào tòu guò xiàn xiàng kàn běn zhì.Chúng ta cần nhìn thấu bản chất qua hiện tượng.
您是担心大家只看热闹,反而忽略了技艺本质吗?
nín shì dān xīn dà jiā zhǐ kàn rè nào, fǎn ér hū lüè le jì yì běn zhì ma?Thầy lo lắng mọi người chỉ xem cho vui, trái lại bỏ qua bản chất kỹ nghệ sao ạ?
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản您是想探究激化情绪的导火索,还是更深层的本质根源?
nín shì xiǎng tàn jiū jī huà qíng xù de dǎo huǒ suǒ, hái shì gèng shēn céng de běn zhì gēn yuán?Thầy muốn tìm hiểu ngòi nổ bùng phát cảm xúc, hay nguyên nhân bản chất sâu xa hơn ạ?
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底即使外表修旧如旧,过多的商业活动依然会侵蚀原有的文化本质。
jí shǐ wài biǎo xiū jiù rú jiù, guò duō de shāng yè huó dòng yī rán huì qīn shí yuán yǒu de wén huà běn zhì.Dù bên ngoài có trùng tu như cũ, các hoạt động thương mại quá đà vẫn sẽ xâm hại đến bản chất văn hóa vốn có.
Trong bài: Tranh luận bảo tồn di sản và du lịch thương mại