XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

本色

[běn sè] [本 色]

1.phẩm chất vốn có; bản chất chân thực

本来具有的面貌或品质。

无论取得多大成就,他始终保持着劳动者朴实的本色。

wú lùn qǔ dé duō dà chéng jiù, tā shǐ zhōng bǎo chí zhe láo dòng zhě pǔ shí de běn sè.

Dù đạt được thành tựu lớn thế nào, ông ấy vẫn luôn giữ vững phẩm chất mộc mạc vốn có của người lao động.

2.màu gốc, màu mộc (chưa nhuộm tẩy)

物品未经漂染或加工的本来颜色。

这种布料保留了棉花的本色,非常环保。

zhè zhǒng bù liào bǎo liú le mián huā de běn sè, fēi cháng huán bǎo.

Loại vải này giữ nguyên màu mộc của bông, rất thân thiện với môi trường.