本质上
[běn zhì shàng] [本 质 上]
về cơ bản; vốn dĩ
确实如此。从心理学来看,这本质上是家长自身焦虑转移的结果。
què shí rú cǐ. cóng xīn lǐ xué lái kàn, zhè běn zhì shàng shì jiā zhǎng zì shēn jiāo lǜ zhuǎn yí de jié guǒ.Đúng là như vậy. Nhìn từ tâm lý học, bản chất đây là kết quả của việc cha mẹ chuyển dịch lo âu.
Trong bài: Phân tích hiện tượng giáo dục trực thăng盲目扩建治标不治本,本质上并不能彻底缓解老龄化带来的医疗挤兑。
máng mù kuò jiàn zhì biāo bú zhì běn, běn zhì shàng bìng bù néng chè dǐ huǎn jiě lǎo líng huà dài lái de yī liáo jǐ duì.Mở rộng mù quáng chỉ trị ngọn không trị gốc, về bản chất không thể giảm tải triệt để tình trạng quá tải y tế do già hóa gây ra.
Trong bài: Chính sách dân số già hóa · 归根结底是的,汉代以后历代帝王治国理政,本质上都是外儒内法、儒法并用。
shì de, hàn dài yǐ hòu lì dài dì wáng zhì guó lǐ zhèng, běn zhì shàng dōu shì wài rú nèi fǎ, rú fǎ bìng yòng.Đúng vậy, các đời đế vương sau thời Hán khi trị quốc trị lý chính sự, về bản chất đều là ngoài Nho trong Pháp, dùng song song Nho và Pháp.
Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于