地质【地質】
[dì zhì] [地 质]
địa chất
地球的物质组成、内部结构及演化历史
地质勘探队在深山发现了丰富的矿产。
dì zhì kān tàn duì zài shēn shān fā xiàn le fēng fù de kuàng chǎn.Đội thăm dò địa chất đã phát hiện khoáng sản phong phú ở vùng núi sâu.
地质学家经常需要去野外进行考察。
dì zhì xué jiā jīng cháng xū yào qù yě wài jìn xíng kǎo chá.Các nhà địa chất thường xuyên cần đi ra dã ngoại để khảo sát.
地质人员正在勘测地下的活动断裂。
dì zhì rén yuán zhèng zài kān cè dì xià de huó dòng duàn liè.Nhân viên địa chất đang khảo sát các đứt gãy hoạt động dưới lòng đất.
地质队在高原发现了新的大型矿藏。
dì zhì duì zài gāo yuán fā xiàn le xīn de dà xíng kuàng cáng.Đội địa chất đã phát hiện một mỏ khoáng sản lớn mới trên cao nguyên.