地质学家
[dì zhì xué jiā] [地 质 HỌC GIA]
nhà địa chất học
地质学家经常需要去野外进行考察。
dì zhì xué jiā jīng cháng xū yào qù yě wài jìn xíng kǎo chá.Các nhà địa chất thường xuyên cần đi ra dã ngoại để khảo sát.
地质学家在野外采集了大量岩石标本。
dì zhì xué jiā zài yě wài cǎi jí le dà liàng yán shí biāo běn.Nhà địa chất đã thu thập nhiều mẫu vật đá ở thực địa.
地质学家正在对休眠火山进行实时监测。
dì zhì xué jiā zhèng zài duì xiū mián huǒ shān jìn xíng shí shí jiān cè.Các nhà địa chất học đang tiến hành giám sát ngọn núi lửa ngừng hoạt động theo thời gian thực.