地理
[dì lǐ] [地 理]
địa lý
地球表面的自然环境及社会经济现象
这门课重点分析中国的地理环境与经济发展。
zhè mén kè zhòng diǎn fēn xī zhōng guó de dì lǐ huán jìng yǔ jīng jì fā zhǎn.Môn học này tập trung phân tích môi trường địa lý và phát triển kinh tế của Trung Quốc.
好,你先去收集几个成功的地理标志案例,我们下节课详细讨论。
hǎo, nǐ xiān qù shōu jí jǐ gè chéng gōng de dì lǐ biāo zhì àn lì, wǒ men xià jié kè xiáng xì tǎo lùn.Được, em đi thu thập vài ca chỉ dẫn địa lý thành công trước đi, tiết học sau chúng ta sẽ thảo luận chi tiết.
Trong bài: Bảo hộ sở hữu trí tuệ cho tri thức dân gian và làng nghề truyền thống · 不外乎真正的友谊能够跨越地理上的距离。
zhēn zhèng de yǒu yì néng gòu kuà yuè dì lǐ shàng de jù lí.Tình bạn chân chính có thể vượt qua khoảng cách về mặt địa lý.
所以地理空间与内在语言的割裂,成了贯穿整部作品的核心动力。
suǒ yǐ dì lǐ kōng jiān yǔ nèi zài yǔ yán de gē liè, chéng le guàn chuān zhěng bù zuò pǐn de hé xīn dòng lì.Cho nên sự chia cắt giữa không gian địa lý và ngôn ngữ nội tại đã trở thành động lực cốt lõi xuyên suốt toàn bộ tác phẩm.
Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于