地理位置
[dì lǐ wèi zhi] [地 理 位 置]
vị trí địa lý
我主要想解构城乡二元对立的文化隐喻。我觉得这不仅是地理位置的改变。
wǒ zhǔ yào xiǎng jiě gòu chéng xiāng èr yuán duì lì de wén huà yǐn yù. wǒ jué de zhè bù jǐn shì dì lǐ wèi zhì de gǎi biàn.Em chủ yếu muốn giải cấu trúc ẩn dụ văn hóa về sự đối lập nhị nguyên thành thị - nông thôn. Em thấy đây không chỉ là sự thay đổi về vị trí địa lý.
Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20该地是交通咽喉,地理位置非常重要。
gāi dì shì jiāo tōng yān hóu, dì lǐ wèi zhì fēi cháng zhòng yào.Nơi này là yết hầu giao thông, vị trí địa lý rất quan trọng.
振兴区地理位置优越,交通十分便利。
zhèn xīng qū dì lǐ wèi zhì yōu yuè, jiāo tōng shí fēn biàn lì.Khu Trấn Hưng có vị trí địa lý thuận lợi, giao thông rất tiện lợi.