区位
[qū wèi] [区 位]
vị trí địa lý; (tin học) hàng-cột (tức là hàng 区 (qū) và cột 位[wèi] dùng để xác định một ký tự trong bộ ký tự CJK)
郊区位于铜陵市中南部。
jiāo qū wèi yú tóng líng shì zhōng nán bù.Quận Giao Khu nằm ở phía trung nam thành phố Đồng Lăng.
牡丹区位于山东省西南部,是菏泽市的主城区。
mǔ dān qū wèi yú shān dōng shěng xī nán bù, shì hé zé shì de zhǔ chéng qū.Quận Mẫu Đơn nằm ở phía tây nam tỉnh Sơn Đông, là khu nội thành chính của thành phố Hà Trạch.