履历
[lǚ lì] [履 历]
lý lịch (học vấn và công việc); curriculum vitae; sơ yếu lý lịch
那是自然,年限履历充其量只是申请门槛中的基本前提。
nà shì zì rán, nián xiàn lǚ lì chōng qí liàng zhǐ shì shēn qǐng mén kǎn zhōng de jī běn qián tí.Lẽ đương nhiên, thâm niên lý lịch nhiều nhất cũng chỉ là tiền đề cơ bản trong ngưỡng đăng ký.
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…这位名校毕业生带着精心准备的履历,自信地前来应聘高级译员。
zhè wèi míng xiào bì yè shēng dài zhe jīng xīn zhǔn bèi de lǚ lì, zì xìn dì qián lái yìng pìn gāo jí yì yuán.Cử nhân tốt nghiệp trường danh tiếng mang hồ sơ chu đáo, tự tin đến ứng tuyển phiên dịch viên cao cấp.
真的太离谱了,有些人的履历明明很优秀,怎么会这样?
zhēn de tài lí pǔ le, yǒu xiē rén de lǚ lì míng míng hěn yōu xiù, zěn me huì zhè yàng?Thật sự quá vô lý, lý lịch của vài người rõ ràng rất xuất sắc, sao lại như vậy được?
Trong bài: Phản biện định kiến thuật toán tuyển dụng · 从某种意义上说