学历【學歷】
[xué lì] [HỌC 历]
nền tảng giáo dục; trình độ học vấn
学习的经历,指曾在哪类学校肄业或毕业
该岗位在招聘时更看重实际经验,而非单纯看学历。
gāi gǎng wèi zài zhāo pìn shí gèng kàn zhòng shí jì jīng yàn, ér fēi dān chún kàn xué lì.Vị trí này khi tuyển dụng coi trọng kinh nghiệm thực tế hơn là chỉ nhìn vào bằng cấp học vấn.
王老师,我有点儿担心我的学历。
wáng lǎo shī, wǒ yǒu diǎn r dān xīn wǒ de xué lì.Thầy Vương, em có chút lo lắng về văn bằng của em.
Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的学历高的人不见得能力就更强。
xué lì gāo de rén bú jiàn dé néng lì jiù gèng qiáng.Người có học vấn cao chưa chắc năng lực đã mạnh hơn.
现在学历贬值现象日益严重,找工作太难了。
xiàn zài xué lì biǎn zhí xiàn xiàng rì yì yán zhòng, zhǎo gōng zuò tài nán le.Hiện nay hiện tượng lạm phát bằng cấp ngày càng nghiêm trọng, tìm việc khó quá.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm