高学历
[gāo xué lì] [高 HỌC 历]
trình độ học vấn cao; học vấn bao gồm Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ
很多年轻人在盲目追求高学历文凭,忽视了实践。
hěn duō nián qīng rén zài máng mù zhuī qiú gāo xué lì wén píng, hū shì le shí jiàn.Rất nhiều người trẻ đang mù quáng chạy theo bằng cấp cao, coi nhẹ thực tiễn.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm高学历是他进入这家著名企业的入场券。
gāo xué lì shì tā jìn rù zhè jiā zhù míng qǐ yè de rù chǎng quàn.Bằng cấp cao là tấm vé giúp anh ấy bước vào doanh nghiệp nổi tiếng này.