信仰
[xìn yǎng] [信 仰]
tin vào (tôn giáo); niềm tin vững chắc; tín ngưỡng
对某种理论或宗教极度信服尊重
无论面对多大困难,他都始终坚持自己的信仰。
wú lùn miàn duì duō dà kùn nán, tā dōu shǐ zhōng jiān chí zì jǐ de xìn yǎng.Dù đối mặt với khó khăn lớn đến đâu, anh ấy vẫn luôn kiên định với đức tin của mình.
niềm tin; tín ngưỡng; lý tưởng
对某种理论、主义或宗教信奉的观念
崇高的信仰能给人带来无限力量。
chóng gāo de xìn yǎng néng gěi rén dài lái wú xiàn lì liàng.Niềm tin cao cả có thể đem lại sức mạnh vô hạn cho con người.
我们应该尊重不同国家的宗教信仰。
wǒ men yīng gāi zūn zhòng bù tóng guó jiā de zōng jiào xìn yǎng.Chúng ta nên tôn trọng tôn giáo tín ngưỡng của các quốc gia khác nhau.
他的家族世代信仰天主教。
tā de jiā zú shì dài xìn yǎng tiān zhǔ jiào.Gia đình anh ấy bao đời nay theo đạo Công giáo.