XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

一口气【一口氣】

[yī kǒu qì] [一 口 气]

một hơi; liền một mạch; liên tục

中途不间断,连贯地做某事

他太渴了,一口气喝完了整杯水。

tā tài kě le, yì kǒu qì hē wán le zhěng bēi shuǐ.

Anh ấy khát quá, uống một hơi hết cả cốc nước.

hơi thở; luồng khí

一次呼出或吸入的气,亦借指生命

听到手术顺利完成,大家终于松了一口气。

tīng dào shǒu shù shùn lì wán chéng, dà jiā zhōng yú sōng le yì kǒu qì.

Nghe tin ca phẫu thuật hoàn thành thuận lợi, mọi người cuối cùng cũng thở phào nhẹ nhõm.

没关系,慢慢就好了,一口气吃不成胖子嘛。

méi guān xì, màn màn jiù hǎo le, yì kǒu qì chī bù chéng pàng zi ma.

Không sao đâu, từ từ rồi sẽ tốt thôi, một miếng đâu thể thành béo ngay được.

Trong bài: Chia sẻ kinh nghiệm với người mới

嗯,我不忙。项目终于顺利结束了,大家都松了一口气。你想聊什么?

èn, wǒ bù máng. xiàng mù zhōng yú shùn lì jié shù le, dà jiā dōu sōng le yì kǒu qì. nǐ xiǎng liáo shén me?

Ừ, tôi không bận. Dự án cuối cùng cũng kết thúc suôn sẻ, mọi người đều thở phào nhẹ nhõm. Cậu muốn nói chuyện gì?

Trong bài: Góp ý xây dựng một cách khéo léo

请深吸一口气,然后慢慢吐出来。

qǐng shēn xī yì kǒu qì, rán hòu màn màn tǔ chū lái.

Xin hãy hít một hơi thật sâu, sau đó từ từ thở ra.