抬秤[tái chèng] [抬 秤]Lưu từKháccân lớn thường cần ba người vận hành - hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cânChữ trong từ抬táinâng秤chèngcân đònTừ cùng chữ:抬头tái tóuHSK 5ngẩng đầu