秤
[chèng]
cân đòn; cân kiểu La Mã; lượng từ: 台 (tái)
测定物体重量的器具。
市场上的秤必须定期检验,确保计量准确。
shì chǎng shàng de chèng bì xū dìng qī jiǎn yàn, què bǎo jì liáng zhǔn què.Cân ở chợ phải được kiểm định định kỳ để đảm bảo đo lường chính xác.
你放在秤上称一下吧,刚好两公斤。
nǐ fàng zài chèng shàng chēng yí xià ba, gāng hǎo liǎng gōng jīn.Cậu đặt lên cân để cân chút đi, vừa vặn hai cân.
Trong bài: Gửi bưu phẩm tại bưu điện老人手里拿着一杆旧秤称水果。
lǎo rén shǒu lǐ ná zhe yì gān jiù chèng chēng shuǐ guǒ.Ông lão cầm một chiếc cân đòn cũ trong tay để cân hoa quả.
看着挺沉的,来,我帮你抬到秤上称一下。
kàn zhe tǐng chén de, lái, wǒ bāng nǐ tái dào chèng shàng chēng yí xià.Nhìn khá nặng đấy, nào, thầy giúp em khiêng lên cân xem thử.
Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光