案秤[àn chèng] [案 秤]Lưu từKháccân quầy; cân bànChữ trong từ案àn(pháp lý) vụ việc秤chèngcân đònTừ cùng chữ:案例àn lìHSK 6vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.)案件àn jiànHSK 7vụ ánTừ cận nghĩa:案称àn chèngcân quầy