案称[àn chèng] [案 称]Lưu từKháccân quầyChữ trong từ案àn(pháp lý) vụ việc称chēngcânTừ cùng chữ:名称míng chēngHSK 2tên (của một sự vật)案例àn lìHSK 6vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.)号称hào chēngHSK 7được biết đến như对称duì chènHSK 7đối xứng案件àn jiànHSK 7vụ án堪称kān chēngHSK 8có thể được coi là声称shēng chēngHSK 8tuyên bố简称jiǎn chēngHSK 8được viết tắt thành宣称xuān chēngHSK 9khẳng địnhXem thêm (1)Từ cận nghĩa:案秤àn chèngcân quầy