案件
[àn jiàn] [案 件]
vụ án; trường hợp; lượng từ: 宗 (zōng), 桩 (zhuāng), 起 (qǐ)
关涉到法律或诉讼的事件。
警方正在调查这起复杂的案件。
jǐng fāng zhèng zài diào chá zhè qǐ fù zá de àn jiàn.Cảnh sát đang điều tra vụ án phức tạp này.
宗、桩、起
那个过渡安排确实受理了几起案件,但终究只有少数成员自愿加入。
nà ge guò dù ān pái què shí shòu lǐ le jǐ qǐ àn jiàn, dàn zhōng jiū zhǐ yǒu shǎo shù chéng yuán zì yuàn jiā rù.Thỏa thuận chuyển tiếp đó đúng là đã thụ lý vài vụ án, nhưng rốt cuộc chỉ có một số ít thành viên tự nguyện tham gia.
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…王老师,这是最新汇总的反倾销加征关税申诉清单,积压案件又增加了。
wáng lǎo shī, zhè shì zuì xīn huì zǒng de fǎn qīng xiāo jiā zhēng guān shuì shēn sù qīng dān, jī yā àn jiàn yòu zēng jiā le.Thầy Vương, đây là danh sách tổng hợp mới nhất về các khiếu nại áp thuế chống bán phá giá, các vụ án tồn đọng lại tăng lên rồi.
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…这起贪污案件已经被依法查处。
zhè qǐ tān wū àn jiàn yǐ jīng bèi yī fǎ chá chǔ.Vụ án tham nhũng này đã được điều tra và xử lý theo pháp luật.