抬起
[tái qǐ] [抬 起]
nâng lên
一只手扶着墙,另一只手把右脚向后抬起来拉伸。
yì zhī shǒu fú zhe qiáng, lìng yì zhī shǒu bǎ yòu jiǎo xiàng hòu tái qǐ lái lā shēn.Một tay vịn vào tường, tay kia nâng chân phải ra sau kéo giãn.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau giải chạy việt dã · V / Adj + 起来医生让她把左臂抬起来做检查。
yī shēng ràng tā bǎ zuǒ bì tái qǐ lái zuò jiǎn chá.Bác sĩ bảo cô ấy giơ cánh tay trái lên để kiểm tra.
他抬起手臂向远处的友人挥手。
tā tái qǐ shǒu bì xiàng yuǎn chù de yǒu rén huī shǒu.Anh ấy giơ cánh tay vẫy chào người bạn ở xa.