高举
[gāo jǔ] [高 举]
nâng lên; giơ cao
运动员高举火炬迈向主会场。
yùn dòng yuán gāo jǔ huǒ jù mài xiàng zhǔ huì chǎng.Vận động viên giơ cao ngọn đuốc tiến về phía sân vận động chính.
法会上,僧人们高举着巨大的宝幢。
fǎ huì shàng, sēng rén men gāo jǔ zhe jù dà de bǎo zhuàng.Trong pháp hội, các tăng nhân giơ cao những lá phướn báu khổng lồ.
队员们高高举起奖杯,庆祝比赛的胜利。
duì yuán men gāo gāo jǔ qǐ jiǎng bēi, qìng zhù bǐ sài de shèng lì.Các thành viên trong đội giơ cao cúp chiến thắng để ăn mừng chiến thắng trận đấu.