升起
[shēng qǐ] [升 起]
nâng lên; treo lên; mọc lên
那我把椅背往前调一点,再把椅子高度升起来。
nà wǒ bǎ yǐ bèi wǎng qián tiáo yì diǎn, zài bǎ yǐ zi gāo dù shēng qǐ lái.Thế mình chỉnh lưng ghế về phía trước một chút, rồi nâng độ cao ghế lên.
Trong bài: Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来太阳从东方升起,在西方落下。
tài yáng cóng dōng fāng shēng qǐ, zài xī fāng luò xià.Mặt trời mọc ở hướng đông, lặn ở hướng tây.
天空中升起了一颗明亮的明星。
tiān kōng zhōng shēng qǐ le yì kē míng liàng de míng xīng.Trên bầu trời mọc lên một ngôi sao sáng tỏ.