抬高
[tái gāo] [抬 高]
nâng lên (giá cả, v.v.)
难怪调值曲线整体抬高了,原来是声调补偿机制启动的结果。
nán guài tiáo zhí qū xiàn zhěng tǐ tái gāo le, yuán lái shì shēng diào bǔ cháng jī zhì qǐ dòng de jié guǒ.Hảo nào đường cong thanh giá nhìn chung bị nâng cao lên, thì ra là kết quả của việc cơ chế bù trừ thanh điệu được kích hoạt.
Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每抬高自己并不需要通过贬低他人。
tái gāo zì jǐ bìng bù xū yào tōng guò biǎn dī tā rén.Nâng cao bản thân không cần phải thông qua việc hạ thấp người khác.
不少商家借机投机炒作,抬高物价。
bù shǎo shāng jiā jiè jī tóu jī chǎo zuò, tái gāo wù jià.Không ít thương nhân nhân cơ hội đầu cơ thổi giá, đẩy giá hàng hóa lên cao.