XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

撬

[qiào]

1.nâng lên; cạy mở; bẩy ra

用杠杆原理使东西移动或开裂

他用铁棍撬开了门。

tā yòng tiě gùn qiào kāi le mén.

Anh ấy dùng xà beng cạy cửa.

2.nẫng, cướp, giật (khách hàng, nhân tài)

用不正当手段把别人的对象夺走

竞争对手用高薪撬走了我们核心技术人员。

jìng zhēng duì shǒu yòng gāo xīn qiào zǒu le wǒ men hé xīn jì shù rén yuán.

Đối thủ cạnh tranh dùng lương cao nẫng mất nhân viên kỹ thuật cốt lõi của chúng tôi.

没错,利用市场杠杆撬动外部融资,才能让有限的校内拨款产生最大效益。

méi cuò, lì yòng shì chǎng gàng gān qiào dòng wài bù róng zī, cái néng ràng yǒu xiàn de xiào nèi bō kuǎn chǎn shēng zuì dà xiào yì.

Đúng vậy, tận dụng đòn bẩy thị trường để thúc đẩy tài trợ từ bên ngoài, mới có thể khiến nguồn cấp vốn có hạn trong trường sinh ra hiệu quả lớn nhất.

Trong bài: Cân bằng ngân sách nghiên cứu cơ bản và ứng dụng · 一方面…另一方面…

这种砖茶需要用小刀撬开冲泡。

zhè zhǒng zhuān chá xū yào yòng xiǎo dāo qiào kāi chōng pào.

Loại trà bánh này cần dùng dao nhỏ tách ra để pha.

他拿着铁棍把门撬开了。

tā ná zhe tiě gùn bǎ mén qiào kāi le.

Anh ta dùng thanh sắt cạy cửa ra.