撬动
[qiào dòng] [撬 动]
dịch chuyển cái gì đó bằng xà beng, v.v.; (nghĩa bóng) tác động bằng cách áp dụng lực đòn bẩy
没错,利用市场杠杆撬动外部融资,才能让有限的校内拨款产生最大效益。
méi cuò, lì yòng shì chǎng gàng gān qiào dòng wài bù róng zī, cái néng ràng yǒu xiàn de xiào nèi bō kuǎn chǎn shēng zuì dà xiào yì.Đúng vậy, tận dụng đòn bẩy thị trường để thúc đẩy tài trợ từ bên ngoài, mới có thể khiến nguồn cấp vốn có hạn trong trường sinh ra hiệu quả lớn nhất.
Trong bài: Cân bằng ngân sách nghiên cứu cơ bản và ứng dụng · 一方面…另一方面…