服役
[fú yì] [服 役]
phục vụ trong quân đội; đang tại ngũ
这位军人服役十年后终于退役了。
zhè wèi jūn rén fú yì shí nián hòu zhōng yú tuì yì le.Người quân nhân này sau khi phục vụ 10 năm cuối cùng đã giải ngũ.
他在军中服役多年,深受师长器重。
tā zài jūn zhōng fú yì duō nián, shēn shòu shī zhǎng qì zhòng.Anh ấy phục vụ trong quân đội nhiều năm, rất được sư đoàn trưởng coi trọng.
他在部队服役了整整五年。
tā zài bù duì fú yì le zhěng zhěng wǔ nián.Anh ấy đã phục vụ trong quân đội trọn vẹn 5 năm.