服务器【服務器】
[fú wù qì] [服 务 器]
máy chủ (máy tính); lượng từ: 台 (tái)
在网络中提供计算、存储等服务的计算机。
访问量突然激增,导致公司服务器瘫痪了。
fǎng wèn liáng tū rán jī zēng, dǎo zhì gōng sī fú wù qì tān huàn le.Lượng truy cập đột ngột tăng vọt khiến máy chủ của công ty bị tê liệt.
台
对,服务器里的重要数据也必须每天定时备份。
duì, fú wù qì lǐ de zhòng yào shù jù yě bì xū měi tiān dìng shí bèi fèn.Đúng, dữ liệu quan trọng trong máy chủ cũng phải sao lưu định kỳ mỗi ngày.
Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免这个系统可以自动调度服务器资源。
zhè ge xì tǒng kě yǐ zì dòng diào dù fú wù qì zī yuán.Hệ thống này có thể tự động điều phối tài nguyên máy chủ.
小明,监控系统刚才发现服务器有异常的数据提取行为。
xiǎo míng, jiān kòng xì tǒng gāng cái fā xiàn fú wù qì yǒu yì cháng de shù jù tí qǔ xíng wéi.Tiểu Minh, hệ thống giám sát vừa phát hiện máy chủ có hành vi trích xuất dữ liệu bất thường.
Trong bài: Ứng phó sự cố rò rỉ dữ liệu người dùng · 兼语句