瓷器
[cí qì] [瓷 器]
đồ sứ; sứ
用高岭土烧制成的精美器皿
他收藏了很多明代瓷器。
tā shōu cáng le hěn duō míng dài cí qì.Anh ấy sưu tập rất nhiều đồ sứ thời Minh.
怎么了?这不就是普通的中国瓷器吗?
zěn me le? zhè bú jiù shì pǔ tōng de zhōng guó cí qì ma?Sao vậy? Đây chẳng phải là đồ gốm Trung Quốc bình thường sao?
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不这件瓷器的制作工艺十分讲究。
zhè jiàn cí qì de zhì zuò gōng yì shí fēn jiǎng jiū.Kỹ thuật chế tác đồ sứ này vô cùng cầu kỳ.
王老师,您看这件宋代瓷器,表面出现了细微的裂纹。
wáng lǎo shī, nín kàn zhè jiàn sòng dài cí qì, biǎo miàn chū xiàn le xì wēi de liè wén.Thầy Vương, thầy xem món đồ gốm thời Tống này, trên bề mặt xuất hiện vết rạn li ti.
Trong bài: Bảo tồn cổ vật viện bảo tàng · 由