陶瓷器
[táo cí qì] [陶 瓷 器]
đồ gốm; đồ sứ
工人们正在窑里烧制精美的陶瓷器皿。
gōng rén men zhèng zài yáo lǐ shāo zhì jīng měi de táo cí qì mǐn.Những người thợ đang nung các đồ dùng gốm sứ tinh xảo trong lò.
展厅里罗列着各种精美的古代陶瓷器具。
zhǎn tīng lǐ luó liè zhe gè zhǒng jīng měi de gǔ dài táo cí qì jù.Phòng trưng bày bày ra nhiều loại dụng cụ gốm sứ cổ tinh xảo.