陶器
[táo qì] [陶 器]
đồ gốm
遗址中出土的陶器保存非常完整。
yí zhǐ zhōng chū tǔ de táo qì bǎo cún fēi cháng wán zhěng.Đồ gốm được khai quật tại di chỉ được bảo tồn rất nguyên vẹn.
黏土可以用来制作各种陶器。
nián tǔ kě yǐ yòng lái zhì zuò gè zhǒng táo qì.Đất sét có thể dùng để làm các loại đồ gốm.
这件陶器造型古朴,极具艺术价值。
zhè jiàn táo qì zào xíng gǔ pǔ, jí jù yì shù jià zhí.Món đồ gốm này có tạo hình mộc mạc cổ kính, rất giàu giá trị nghệ thuật.