瓷
[cí]
đồ sứ; sứ
用高岭土烧成的致密器物
这只茶杯是精美的瓷制品。
zhè zhī chá bēi shì jīng měi de cí zhì pǐn.Cái tách trà này là sản phẩm sứ tinh xảo.
大卫,你快来看这个展柜里的青花瓷。
dà wèi, nǐ kuài lái kàn zhè ge zhǎn guì lǐ de qīng huā cí.Đại Vệ, bạn mau đến xem gốm Thanh Hoa trong tủ trưng bày này.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不这件瓷器的制作工艺十分讲究。
zhè jiàn cí qì de zhì zuò gōng yì shí fēn jiǎng jiū.Kỹ thuật chế tác đồ sứ này vô cùng cầu kỳ.
怎么了?这不就是普通的中国瓷器吗?
zěn me le? zhè bú jiù shì pǔ tōng de zhōng guó cí qì ma?Sao vậy? Đây chẳng phải là đồ gốm Trung Quốc bình thường sao?
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不