显示器【顯示器】
[xiǎn shì qì] [显 示 器]
1.màn hình (máy tính)
将计算机电信号转换为图像的输出设备
我的显示器坏了,换新了。
wǒ de xiǎn shì qì huài le, huàn xīn le.Màn hình của tôi hỏng, đã thay mới.
2.bộ hiển thị, màn hình thiết bị (ra-đa, y tế, máy móc)
雷达、仪器等用来显示数据或图像的装置
雷达显示器上突然出现了一个不明目标。
léi dá xiǎn shì qì shàng tū rán chū xiàn le yí gè bù míng mù biāo.Trên màn hình radar đột nhiên xuất hiện một mục tiêu không xác định.
小明,这批旧显示器太占地方,卖给普通回收站能省不少时间。
xiǎo míng, zhè pī jiù xiǎn shì qì tài zhàn dì fāng, mài gěi pǔ tōng huí shōu zhàn néng shěng bù shǎo shí jiān.Tiểu Minh, lô màn hình cũ này rất tốn diện tích, bán cho điểm thu mua phế liệu thông thường có thể tiết kiệm khá nhiều thời gian.
Trong bài: Quy chuẩn xử lý rác thải điện tử · 不管……都……