当兵[dāng bīng] [当 兵]Lưu từKhácphục vụ trong quân đội; làm línhChữ trong từ当dānglàm兵bīnglínhTừ cùng chữ:当时dāng shíHSK 2lúc đó当中dāng zhōngHSK 3giữa当初dāng chūHSK 3lúc đó当地dāng dìHSK 3địa phương当然dāng ránHSK 3đương nhiên士兵shì bīngHSK 4lính当代dāng dàiHSK 5thời đại hiện tại当前dāng qiánHSK 5hiện tại当场dāng chǎngHSK 5tại hiện trườngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:服役fú yìphục vụ trong quân độiVí dụ trong bài học爷爷经常向我们回忆当兵时的经历。yé ye jīng cháng xiàng wǒ men huí yì dāng bīng shí de jīng lì.Ông nội thường nhớ lại và kể cho chúng tôi nghe về trải nghiệm lúc đi lính.