转让【轉讓】
[zhuǎn ràng] [转 让]
chuyển nhượng (quyền sở hữu, quyền lợi, v.v.)
把自己的财产权或使用权给别人。
他决定转让这家店的所有权。
tā jué dìng zhuǎn ràng zhè jiā diàn de suǒ yǒu quán.Anh ấy quyết định chuyển nhượng quyền sở hữu cửa hàng này.
技术转让也很重要,但很多国家缺乏接收技术的能力。
jì shù zhuǎn ràng yě hěn zhòng yào, dàn hěn duō guó jiā quē fá jiē shōu jì shù de néng lì.Chuyển giao công nghệ cũng rất quan trọng, nhưng nhiều quốc gia thiếu năng lực tiếp nhận công nghệ.
Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…房产转让协议需要先办理公证。
fáng chǎn zhuǎn ràng xié yì xū yào xiān bàn lǐ gōng zhèng.Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản cần phải làm công chứng trước.
大不了稀释股权,把海外商业化权益转让给跨国药企保本。
dà bù le xī shì gǔ quán, bǎ hǎi wài shāng yè huà quán yì zhuǎn ràng gěi kuà guó yào qǐ bǎo běn.Cùng lắm thì pha loãng cổ phần, chuyển nhượng quyền thương mại hóa ở nước ngoài cho tập đoàn dược đa quốc gia để bảo toàn vốn gốc.
Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了