让座
[ràng zuò] [让 座]
nhường chỗ cho ai đó
把座位让给他人
在公交车上,我们要给老人让座。
zài gōng jiāo chē shàng, wǒ men yào gěi lǎo rén ràng zuò.Trên xe buýt, chúng ta nên nhường chỗ cho người già.
乘车时请主动给需要帮助的老人让座。
chéng chē shí qǐng zhǔ dòng gěi xū yào bāng zhù de lǎo rén ràng zuò.Khi đi xe xin hãy chủ động nhường ghế cho người già cần giúp đỡ.
公交车上有几位乘客主动给老人让座。
gōng jiāo chē shàng yǒu jǐ wèi chéng kè zhǔ dòng gěi lǎo rén ràng zuò.Trên xe buýt có mấy hành khách chủ động nhường ghế cho người già.