XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

星座

[xīng zuò] [星 座]

chòm sao; cung hoàng đạo

天空中恒星的组合区域或占星中的十二星座。

年轻人经常喜欢通过讨论星座来拉近彼此的社交距离。

nián qīng rén jīng cháng xǐ huan tōng guò tǎo lùn xīng zuò lái lā jìn bǐ cǐ de shè jiāo jù lí.

Người trẻ thường thích thông qua bàn luận cung hoàng đạo để kéo gần khoảng cách xã giao với nhau.

张

嗯,看到了。商业星座的密度提升得太快了。

èn, kàn dào le. shāng yè xīng zuò de mì dù tí shēng de tài kuài le.

Ừ, mình thấy rồi. Mật độ của các chùm vệ tinh thương mại tăng quá nhanh.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于