星
[xīng]
ngôi sao; thiên thể; vệ tinh
我想星期六去你家看猫,好吗?
wǒ xiǎng xīng qī liù qù nǐ jiā kàn māo, hǎo ma?Mình muốn thứ Bảy đến nhà bạn xem mèo, được không?
Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有国家明天将发射一颗新的卫星。
guó jiā míng tiān jiāng fā shè yì kē xīn de wèi xīng.Quốc gia ngày mai sẽ phóng một vệ tinh mới.
我休息了。你星期六做什么了?
wǒ xiū xi le. nǐ xīng qī liù zuò shén me le?Thầy đã nghỉ ngơi. Em thứ Bảy làm gì rồi?
Trong bài: Kế hoạch cuối tuần · 因为 / 为什么