XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

球星

[qiú xīng] [球 星]

ngôi sao thể thao (môn bóng)

指球类运动中的著名运动员。

他是国家队的著名球星。

tā shì guó jiā duì de zhù míng qiú xīng.

Anh ấy là ngôi sao bóng nổi tiếng của đội quốc gia.

哎,你看新闻了吗?那个球星的转会费又破纪录了。

āi, nǐ kàn xīn wén le ma? nà ge qiú xīng de zhuǎn huì fèi yòu pò jì lù le.

Ôi, cậu xem tin tức chưa? Phí chuyển nhượng của ngôi sao đó lại phá kỷ lục rồi.

Trong bài: Phê phán sự thương mại hoá quá mức trong thể thao

这位知名球星决定加盟皇家马德里。

zhè wèi zhī míng qiú xīng jué dìng jiā méng huáng jiā mǎ dé lǐ.

Cầu thủ nổi tiếng này quyết định gia nhập Real Madrid.