去除
[qù chú] [去 除]
loại bỏ; gỡ bỏ
除掉;除去
这种清洁剂可以有效去除衣服上的污渍。
zhè zhǒng qīng jié jì kě yǐ yǒu xiào qù chú yī fu shàng de wū zì.Loại chất tẩy rửa này có thể loại bỏ vết bẩn trên quần áo một cách hiệu quả.
嗯,为了简化操作界面,我们不仅放大了字体,还去除了繁琐的层级。
èn, wèi le jiǎn huà cāo zuò jiè miàn, wǒ men bù jǐn fàng dà le zì tǐ, hái qù chú le fán suǒ de céng jí.Ừm, để đơn giản hóa giao diện thao tác, chúng tôi không chỉ phóng to phông chữ mà còn loại bỏ các tầng thứ rườm rà.
Trong bài: Thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi这款洗洁精能有效去除顽固油渍。
zhè kuǎn xǐ jié jīng néng yǒu xiào qù chú wán gù yóu zì.Loại nước rửa chén này có thể tẩy sạch các vết dầu mỡ cứng đầu một cách hiệu quả.
这台设备能有效净化室内空气,去除有害物质。
zhè tái shè bèi néng yǒu xiào jìng huà shì nèi kōng qì, qù chú yǒu hài wù zhì.Thiết bị này có thể lọc sạch không khí trong nhà một cách hiệu quả, loại bỏ các chất có hại.