押
[yā]
1.cầm cố; cầm đồ; tạm giam
把财物作抵押或拘留管押。
他把房产证押在银行以获取贷款。
tā bǎ fáng chǎn zhèng yā zài yín háng yǐ huò qǔ dài kuǎn.Anh ấy đem giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà thế chấp ở ngân hàng để vay tiền.
2.đặt cược; đánh cược
下注打赌。
他把所有的钱都押在这匹马上了。
tā bǎ suǒ yǒu de qián dōu yā zài zhè pǐ mǎ shàng le.Anh ấy đem toàn bộ tiền cược vào con ngựa này.
3.ký tên; điểm chỉ
在文件契约上签名或按指印。
双方在合同签字画押后正式生效。
shuāng fāng zài hé tong qiān zì huà yā hòu zhèng shì shēng xiào.Hai bên sau khi ký tên điểm chỉ vào hợp đồng thì chính thức có hiệu lực.
4.gieo vần
诗歌中字音韵母相同以求协和。
这首诗读起来朗朗上口,韵押得很好。
zhè shǒu shī dú qǐ lái lǎng lǎng shàng kǒu, yùn yā de hěn hǎo.Bài thơ này đọc lên rất êm tai, gieo vần rất chuẩn.
有的。关于押金退还的条件,我有些不明白。
yǒu de. guān yú yā jīn tuì huán de tiáo jiàn, wǒ yǒu xiē bù míng bái.Có ạ. Về điều kiện hoàn trả tiền đặt cọc, em có chỗ chưa hiểu rõ.
Trong bài: Thắc mắc về điều khoản hợp đồng thuê nhà · 关于办理会员卡要先付两百元押金。
bàn lǐ huì yuán kǎ yào xiān fù liǎng bǎi yuán yā jīn.Làm thẻ hội viên cần nộp hai trăm tệ tiền cọc trước.
诉求除了退还押金,还要索赔相应的违约金吗?
sù qiú chú le tuì huán yā jīn, hái yào suǒ péi xiāng yìng de wéi yuē jīn ma?Yêu cầu ngoài trả lại tiền đặt cọc, có đòi bồi thường tiền vi phạm hợp đồng tương ứng không?
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不