押后
[yā hòu] [押 后]
hoãn lại; trì hoãn
双方在合同签字画押后正式生效。
shuāng fāng zài hé tong qiān zì huà yā hòu zhèng shì shēng xiào.Hai bên sau khi ký tên điểm chỉ vào hợp đồng thì chính thức có hiệu lực.
[yā hòu] [押 后]
hoãn lại; trì hoãn
双方在合同签字画押后正式生效。
shuāng fāng zài hé tong qiān zì huà yā hòu zhèng shì shēng xiào.Hai bên sau khi ký tên điểm chỉ vào hợp đồng thì chính thức có hiệu lực.