暂缓
[zàn huǎn] [暂 缓]
hoãn lại
既然达成共识,监管部门就得亮出红线:但凡对遏制生物风险存疑,就应暂缓拨款。
jì rán dá chéng gòng shí, jiān guǎn bù mén jiù děi liàng chū hóng xiàn: dàn fán duì è zhì shēng wù fēng xiǎn cún yí, jiù yìng zàn huǎn bō kuǎn.Đã đạt được đồng thuận, cơ quan quản lý cần phải đưa ra lằn ranh đỏ: hễ còn nghi ngờ về việc ngăn chặn rủi ro sinh học, thì nên tạm hoãn cấp kinh phí.
Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡在市场波动时保持冷静并暂缓投资是明智的选择。
zài shì chǎng bō dòng shí bǎo chí lěng jìng bìng zàn huǎn tóu zī shì míng zhì de xuǎn zé.Giữ bình tĩnh và hoãn đầu tư khi thị trường biến động là lựa chọn sáng suốt.