顺延
[shùn yán] [顺 延]
hoãn lại; trì hoãn
顺延到明日?可总监下午就要审阅啊。
shùn yán dào míng rì? kě zǒng jiān xià wǔ jiù yào shěn yuè a.Lùi đến ngày mai? Nhưng giám đốc buổi chiều phải duyệt mà.
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗那个市场调研报告的撰写进度滞后了,能顺延到明日提交吗?
nà gè shì chǎng diào yán bào gào de zhuàn xiě jìn dù zhì hòu le, néng shùn yán dào míng rì tí jiāo ma?Tiến độ viết báo cáo khảo sát thị trường đó bị chậm lại rồi, có thể lùi đến ngày mai nộp không?
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗关于采购量,我们建议每年一万件;淡季可顺延两个月,但不得无限期延后。
guān yú cǎi gòu liáng, wǒ men jiàn yì měi nián yí wàn jiàn; dàn jì kě shùn yán liǎng gè yuè, dàn bù de wú xiàn qī yán hòu.Về lượng mua, chúng tôi đề nghị mỗi năm mười nghìn sản phẩm; mùa thấp điểm có thể gia hạn hai tháng, nhưng không được hoãn vô thời hạn.
Trong bài: Đàm phán hợp đồng