顺应【順應】
[shùn yìng] [顺 应]
tuân theo; phù hợp với; hoà hợp với; thích ứng với; điều chỉnh theo
顺从并适应某种客观趋势或要求。
我们应当顺应时代的发展趋势,不断学习。
wǒ men yīng dāng shùn yìng shí dài de fā zhǎn qū shì, bú duàn xué xí.Chúng ta nên thích ứng với xu hướng phát triển của thời đại và không ngừng học hỏi.
说得好,顺应规律、因势利导,才是老子倡导的智慧。
shuō de hǎo, shùn yìng guī lǜ, yīn shì lì dǎo, cái shì lǎo zǐ chàng dǎo de zhì huì.Nói rất hay, thuận theo quy luật, nương theo thời thế để dẫn dắt, mới là trí tuệ mà Lão Tử đề xướng.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝顺应自然并不等于懒惰,而是尊重规律,给员工发挥潜能的空间。
shùn yìng zì rán bìng bù děng yú lǎn duò, ér shì zūn zhòng guī lǜ, gěi yuán gōng fā huī qián néng de kōng jiān.Thuận theo tự nhiên không đồng nghĩa với lười biếng, mà là tôn trọng quy luật, cho nhân viên không gian phát huy tiềm năng.
Trong bài: Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说好想法。可是,某些发展中国家若强调顺应自然,会不会牺牲增长速度?
hǎo xiǎng fǎ. kě shì, mǒu xiē fā zhǎn zhōng guó jiā ruò qiáng diào shùn yìng zì rán, huì bu huì xī shēng zēng zhǎng sù dù?Ý tưởng hay. Nhưng mà, nếu một số nước đang phát triển nhấn mạnh thuận ứng tự nhiên, liệu có hy sinh tốc độ tăng trưởng không?
Trong bài: Đối thoại triết học Đạo gia và quản trị sinh thái hiện đại