赎【贖】
[shú]
chuộc; chuộc lại
用财物换回抵押品、人质或抵罪。
他努力工作筹钱,希望能赎回典当的古董。
tā nǔ lì gōng zuò chóu qián, xī wàng néng shú huí diǎn dàng de gǔ dǒng.Anh ấy nỗ lực làm việc gom tiền, hy vọng có thể chuộc lại món cổ vật đã cầm cố.
歹徒企图绑架富商的孩子以索要巨额赎金。
dǎi tú qǐ tú bǎng jià fù shāng de hái zi yǐ suǒ yào jù é shú jīn.Kẻ xấu mưu đồ bắt cóc con của phú thương để đòi khoản tiền chuộc lớn.
