赎罪[shú zuì] [赎 罪]Lưu từKhácchuộc tội; mua tự do khỏi sự trừng phạt; sự chuộc lỗiChữ trong từ赎shúchuộc罪zuìtộiTừ ghép:赎罪日shú zuì rìYom Kippur hoặc Ngày Lễ Chuộc Tội (lễ của người Do Thái)将功赎罪jiāng gōng shú zuìchuộc tội bằng hành động lập công立功赎罪lì gōng shú zuìchuộc tội苦行赎罪kǔ xíng shú zuìhành xác để chuộc tội赎罪日战争shú zuì rì zhàn zhēngcuộc chiến Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước láng…Từ cùng chữ:受罪shòu zuìHSK 6chịu đựng犯罪fàn zuìHSK 6phạm tội得罪dé zuiHSK 7làm mất lòngTừ cận nghĩa:代罪dài zuìchuộc tội折罪zhé zuìchuộc tội立功赎罪lì gōng shú zuìchuộc tộiVí dụ trong bài học犯人希望通过勤劳工作来赎罪。fàn rén xī wàng tōng guò qín láo gōng zuò lái shú zuì.Phạm nhân hy vọng thông qua làm việc chăm chỉ để chuộc tội.