赎回
[shú huí] [赎 回]
chuộc lại
他拿到工钱立刻去当铺赎回玉佩。
tā ná dào gōng qián lì kè qù dàng pù shú huí yù pèi.Nhận được tiền công, anh ấy lập tức đến tiệm cầm đồ chuộc lại miếng ngọc bội.
他努力工作筹钱,希望能赎回典当的古董。
tā nǔ lì gōng zuò chóu qián, xī wàng néng shú huí diǎn dàng de gǔ dǒng.Anh ấy nỗ lực làm việc gom tiền, hy vọng có thể chuộc lại món cổ vật đã cầm cố.