常驻
[cháng zhù] [常 驻]
cư trú; thường trú (đại diện)
既然这么复杂,我建议开馆期间要维持一支常驻技术团队。
jì rán zhè me fù zá, wǒ jiàn yì kāi guǎn qī jiān yào wéi chí yì zhī cháng zhù jì shù tuán duì.Đã phức tạp như vậy, mình đề nghị trong thời gian mở cửa phải duy trì một đội ngũ kỹ thuật thường trực.
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了该使馆常驻此地,处理领事事务。
gāi shǐ guǎn cháng zhù cǐ dì, chǔ lǐ lǐng shì shì wù.Đại sứ quán này đóng thường trực tại đây để xử lý các công việc lãnh sự.
很多外国记者常驻北京报道新闻。
hěn duō wài guó jì zhě cháng zhù běi jīng bào dào xīn wén.Nhiều phóng viên nước ngoài thường trú tại Bắc Kinh để đưa tin.